BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2026

Chủ nhật - 14/06/2026 17:52
Trường THCS Xuân Dương có Chiến lược phát triển của cơ sở giáo dục; quy chế dân chủ ở cơ sở của cơ sở giáo dục; các nghị quyết của hội đồng trường; quy định về quản lý hành chính, nhân sự, tài chính; chính sách thu hút, phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; kế hoạch và thông báo tuyển dụng của cơ sở giáo dục và các quy định, quy chế nội bộ khác...
BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NĂM 2026

I. THÔNG TIN CHUNG2

  1. Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Xuân Dương

  2. Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Xuyên Dương – Cao Xuân Dương – Thanh Oai – Hà Nội

  3. Loại hình: Công lập

  4. Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu của cơ sở giáo dục.( chiến lược)

  5. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục.

  6. Họ và tên:Lê Thị Na

  7.  Chức vụ: Hiệu Trưởng

  8. Địa chỉ nơi làm việc : Thôn Xuyên Dương – Dân Hoà –Hà Nội. Số điện thoại: 0973799279

 Địa chỉ thư điện tử: c2xuanduong-to@hanoiedu.vn

  1. Tổ chức bộ máy: Nhà Trường có chi bộ, các đoàn thể, 2 tổ chuyên môn,tổ văn phòng.

  2. Quyết định thành lập: Có các quyết định thành lập tổ.

  3. Quyết định công nhận hội đồng trường: Có quyết định công nhận hội đồng trường, Chủ tịch hội đồng trường: Lê Thị Na và danh sách thành viên hội đồng trường gồm: 11 thành viên.

  4. Quyết định điều động, bổ nhiệm.

              Hiệu trưởng: Lê Thị Na

               Phó hiệu trưởng: Nguyễn Xuân Chinh

  1. Các văn bản khác của cơ sở giáo dục: Nhà trường có Chiến lược phát triển của cơ sở giáo dục; quy chế dân chủ ở cơ sở của cơ sở giáo dục; các nghị quyết của hội đồng trường; quy định về quản lý hành chính, nhân sự, tài chính; chính sách thu hút, phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; kế hoạch và thông báo tuyển dụng của cơ sở giáo dục và các quy định, quy chế nội bộ khác (nếu có).

 

II. ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN3

  1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên:

  2. Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên chia theo nhóm vị trí việc làm và trình độ được đào tạo:

Quản lí : 2

Giáo viên : 18

Nhân viên : 6

  1. Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định: 19/20( 01 giáo viên có trình độ cao đẳng sắp nghỉ hưu)

  2. Số lượng, tỷ lệ giáo viên cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định: 26/26

III. CƠ SỞ VẬT CHẤT

  1. Thông tin về cơ sở vật chất và tài liệu học tập sử dụng chung:

  2. Diện tích khu đất xây dựng trường: 4620 m2diện tích bình quân 10m2/ một học sinh đạt tiêu chuẩn quy định.

  3. Số lượng, hạng mục khối phòng hành chính quản trị; khối phòng học tập; khối phòng hỗ trợ học tập; khối phụ trợ; khu sân chơi, thế dục thế thao; khối phục vụ sinh hoạt; hạ tầng kỹ thuật; đối sánh với yêu cầu tối thiêu theo quy định: đạt yêu cầu.

  4. Số thiết bị dạy học hiện có; đối sánh với yêu cầu tối thiếu theo quy định;

 Công khai thông tin  sở vật chất của trường trung học  sở  trường trung học phổ thông, năm học 2024

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10

2,56

2

Phòng học bán kiêncố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

5

2,23

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

1

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

44

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tíchđất (m2)

4620

10,5

V

Tổng diện tích sân chơi,bãi tập (m2)

1500

7,5

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

64

1,4

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

80

1,8

3

Diện tích thưviện (m2)

126

0,3

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phònggiáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

200

0,5

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòngtruyền thống (m2)

 

41,6

0,1

 

VII

Tổng số thiết bị dạy họctối thiểu

(Đơn vị tính:bộ)

 

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 6

3

1

1.2

Khối lớp 7

3

1

1.3

Khối lớp 8

3

1

1.4

Khối lớp 9

3

1

 

2

Tổng số thiếtbị dạy họctối thiểu cònthiếu so vớiquy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

3

1

2.2

Khối lớp 7

3

1

2.3

Khối lớp 8

3

1

2.4

Khối lớp 8

3

1

  1.  

3

Khu vườn sinhvật, vườn địa  (diệntích/thiết bị)

 

 

4

 

 

 

 

 

VIII

 

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính:bộ)

 

 

29

 

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chungkhác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

9

1/10 lớp

2

Cát xét

               2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

1/10 lớp

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

5

Thiết bị khác: hệ thống âm thanh (bộ)

1

 

6

Máy tính để bàn (bộ)

28

 

7

Máy tính xách tay (cái)

01

 

  1.  

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

9

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

5

Thiết bị khác: hệ thống âm thanh (bộ)

1

 

6

Máy tính để bàn (bộ)

28

 

7

Máy tính xách tay (cái)

1

 

  1.  

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

  1.  

 

 

Nội dung

Số lượng phòng,tổng diện tích (m2)

 

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

  1.  

 

XIV

 

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

 

Dùng cho học sinh

 

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3

          6

1/1

     90

0,2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

 

 

 

 

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

Điện lưới

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

          

Danh mục sách giáo khoa sừ dụng trong cơ sở giáo dục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Sử dụng bộ sách kết nối tri thức,tiếng anh sử dụng bộ sách Ilersmit wood.

IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

Thông tin về kết quả đánh giá và kiếm định chất lượng giáo dục:

  1. Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục đạt cấp độ 2 

  2. Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiếm định chất lượng giáo dục cấp độ 2, đạt chuấn quốc gia của cơ sở giáo mức độ 1.

V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

  1. Tổng số học sinh theo từng khối:

  • Lớp 6: 115 hs

  • Lớp 7 : 118 hs

  • Lớp 8 : 137 hs

  • Lớp 9 : 92 hs 

Số lượng học sinh nam : 241 hs

Số học sinh nữ : 221 hs

Số học sinh là người dân tộc thiếu số : 1

 Số học sinh khuyết tật: 2

b. Nhà  Trường có xây dựng kế hoạch giáo dục.

c. Nhà trường có phối hợp tốt giữa gia đình và xã hội trong việc chăm sóc giáo dục cho học sinh.

     Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học trước.

     Nhà trường đã  xây dựng kế hoạch tuyển sinh, Phương thức tuyển sinh bằng 2 hình thức tuyển sinh trực tuyến và tuyển sinh trực tiếp có 117 hs đúng tuyến.

Kết quả tuyển sinh 117 hs

Cuối năm học 2025 - 2026: 

 

Thống kê biến động: 

  1. Thống kê kết quả đánh giá học sinh theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo; thống kê số lượng học sinh được lên lớp, học sinh không được lên lớp

-Kết quả rèn luyện

-Kết quả học tập: 

  
 


-Danh hiệu thi đua:

 

Số lượng học sinh được công nhận hoàn thành chương trình, học sinh được cấp bằng tốt nghiệp 92/92 đạt 100%

 Số lượng học sinh  đăng ký dự thi vào các cơ sở giáo dục nghề nghiệp đối với cấp trung học cơ sở và trung học phố thông: 88 (  89 em đăng ký dự thi THPT, 3 em đi học nghề, học GDTX) 

  1. Học sinh giỏi các cấp:

    Cấp Thành phố: 02 ( 1 giải Nhì Toán MTCT, 01 giải Ba Toán)

    Cấp Huyện 62 ( 56 HSG các môn văn hóa, 6 HSG các cuộc thi khác) 

VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH7

Điều 5. Thu, chi tài chính

  1. Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục trong năm tài chính trước liền kề thời điểm báo cáo theo quy định pháp luật, trong đó có cơ cấu các khoản thu, chi hoạt động như sau: Thực hiện đúng qui định, kinh phí nhà nước cấp có tự chủ một phần ( < 10% )

  2. Các khoản thu phân theo: Nguồn kinh phí (ngân sách nhà nước, hô trợ của nhà đầu tư; học phí, lệ phí và các khoản thu khác từ người học; kinh phí tài trợ và hợp đồng với bên ngoài; nguồn thu khác) và loại hoạt động (giáo dục và đào tạo; khoa học và công nghệ; hoạt động khác): Thu học phí theo đúng nghị quyết 02/2024/HĐND-TP, Các khoản hỗ trợ theo nghị quyết 03/2024/HĐND-TP, ngày 29/3/2024.

  3. Các khoản chi phân theo: Chi tiền lương và thu nhập theo luật ngân sách số 83/2015/QH13 ngày 25 /6/2015 về việc chấp hành kế toán kiểm toán ngân sách nhà nước,nhiệm vụ quyền hạn của các cơ quan tổ chức đơn vị. 

VII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC

Năm học 2025 – 2026 nhà trương đã có những thành tích nổi bật sau: 

SKKN: có 07 SKKN cấp xã

HSG cấp thành phố: 02

HSG cấp Xã: 62

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Vun đắp ước mơ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây