I. THÔNG TIN CHUNG2
Tên cơ sở giáo dục: Trường THCS Xuân Dương
Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Xuyên Dương – Cao Xuân Dương – Thanh Oai – Hà Nội
Sứ mạng, tầm nhìn, mục tiêu của cơ sở giáo dục.( chiến lược)
Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của cơ sở giáo dục.
Chức vụ: Hiệu Trưởng
Địa chỉ nơi làm việc : Thôn Xuyên Dương – Dân Hoà –Hà Nội. Số điện thoại: 0973799279
Địa chỉ thư điện tử: c2xuanduong-to@hanoiedu.vn
Tổ chức bộ máy: Nhà Trường có chi bộ, các đoàn thể, 2 tổ chuyên môn,tổ văn phòng.
Quyết định công nhận hội đồng trường: Có quyết định công nhận hội đồng trường, Chủ tịch hội đồng trường: Lê Thị Na và danh sách thành viên hội đồng trường gồm: 11 thành viên.
Hiệu trưởng: Lê Thị Na
Phó hiệu trưởng: Nguyễn Xuân Chinh
Các văn bản khác của cơ sở giáo dục: Nhà trường có Chiến lược phát triển của cơ sở giáo dục; quy chế dân chủ ở cơ sở của cơ sở giáo dục; các nghị quyết của hội đồng trường; quy định về quản lý hành chính, nhân sự, tài chính; chính sách thu hút, phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục; kế hoạch và thông báo tuyển dụng của cơ sở giáo dục và các quy định, quy chế nội bộ khác (nếu có).
II. ĐỘI NGŨ NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ VÀ NHÂN VIÊN3
Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên chia theo nhóm vị trí việc làm và trình độ được đào tạo:
Quản lí : 2
Giáo viên : 18
Nhân viên : 6
Số lượng, tỷ lệ giáo viên, cán bộ quản lý đạt chuẩn nghề nghiệp theo quy định: 19/20( 01 giáo viên có trình độ cao đẳng sắp nghỉ hưu)
Số lượng, tỷ lệ giáo viên cán bộ quản lý và nhân viên hoàn thành bồi dưỡng hằng năm theo quy định: 26/26
III. CƠ SỞ VẬT CHẤT
Thông tin về cơ sở vật chất và tài liệu học tập sử dụng chung:
Diện tích khu đất xây dựng trường: 4620 m2diện tích bình quân 10m2/ một học sinh đạt tiêu chuẩn quy định.
Số lượng, hạng mục khối phòng hành chính quản trị; khối phòng học tập; khối phòng hỗ trợ học tập; khối phụ trợ; khu sân chơi, thế dục thế thao; khối phục vụ sinh hoạt; hạ tầng kỹ thuật; đối sánh với yêu cầu tối thiêu theo quy định: đạt yêu cầu.
Số thiết bị dạy học hiện có; đối sánh với yêu cầu tối thiếu theo quy định;
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2024
STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
I | Số phòng học | 1 | Số m2/học sinh |
II | Loại phòng học |
| - |
1 | Phòng học kiên cố | 10 | 2,56 |
2 | Phòng học bán kiêncố | 0 | - |
3 | Phòng học tạm | 0 | - |
4 | Phòng học nhờ | 0 | - |
5 | Số phòng học bộ môn | 5 | 2,23 |
6 | Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) | 1 | - |
7 | Bình quân lớp/phòng học | 1/1 | - |
8 | Bình quân học sinh/lớp | 44 | - |
III | Số điểm trường | 1 | - |
IV | Tổng số diện tíchđất (m2) | 4620 | 10,5 |
V | Tổng diện tích sân chơi,bãi tập (m2) | 1500 | 7,5 |
VI | Tổng diện tích các phòng |
|
|
1 | Diện tích phòng học (m2) | 64 | 1,4 |
2 | Diện tích phòng học bộ môn (m2) | 80 | 1,8 |
3 | Diện tích thưviện (m2) | 126 | 0,3 |
4 | Diện tích nhà tập đa năng (Phònggiáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
200 | 0,5 |
5 | Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòngtruyền thống (m2) |
41,6 | 0,1 |
VII | Tổng số thiết bị dạy họctối thiểu (Đơn vị tính:bộ) |
|
Số bộ/lớp |
1 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
|
|
1.1 | Khối lớp 6 | 3 | 1 |
1.2 | Khối lớp 7 | 3 | 1 |
1.3 | Khối lớp 8 | 3 | 1 |
1.4 | Khối lớp 9 | 3 | 1 |
2 | Tổng số thiếtbị dạy họctối thiểu cònthiếu so vớiquy định |
|
|
2.1 | Khối lớp 6 | 3 | 1 |
2.2 | Khối lớp 7 | 3 | 1 |
2.3 | Khối lớp 8 | 3 | 1 |
2.4 | Khối lớp 8 | 3 | 1 |
3 | Khu vườn sinhvật, vườn địa lý (diệntích/thiết bị) |
|
|
4 | … |
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính:bộ) |
29 |
Số học sinh/bộ |
IX | Tổng số thiết bị dùng chungkhác |
| Số thiết bị/lớp |
1 | Ti vi | 9 | 1/10 lớp |
2 | Cát xét | 2 |
|
3 | Đầu Video/đầu đĩa | 2 | 1/10 lớp |
4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 2 |
|
5 | Thiết bị khác: hệ thống âm thanh (bộ) | 1 |
|
6 | Máy tính để bàn (bộ) | 28 |
|
7 | Máy tính xách tay (cái) | 01 |
|
IX | Tổng số thiết bị đang sử dụng |
| Số thiết bị/lớp |
1 | Ti vi | 9 |
|
2 | Cát xét | 2 |
|
3 | Đầu Video/đầu đĩa | 2 |
|
4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 2 |
|
5 | Thiết bị khác: hệ thống âm thanh (bộ) | 1 |
|
6 | Máy tính để bàn (bộ) | 28 |
|
7 | Máy tính xách tay (cái) | 1 |
|
| Nội dung | Số lượng (m2) |
X | Nhà bếp |
|
XI | Nhà ăn |
|
|
Nội dung | Số lượng phòng,tổng diện tích (m2) |
Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ |
XII | Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
|
|
|
XIII | Khu nội trú |
|
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh | |||||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||||
1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 3 | 6 | 1/1 | 90 | 0,2 | |||
2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | 0 |
|
|
|
| |||
| Nội dung | Có | Không | ||||||
XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x |
| ||||||
XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | Điện lưới |
| ||||||
XVII | Kết nối internet | x |
| ||||||
XVIII | Trang thông tin điện tử (website) của trường | x |
| ||||||
XIX | Tường rào xây | x |
| ||||||
Danh mục sách giáo khoa sừ dụng trong cơ sở giáo dục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt: Sử dụng bộ sách kết nối tri thức,tiếng anh sử dụng bộ sách Ilersmit wood.
IV. KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC
Thông tin về kết quả đánh giá và kiếm định chất lượng giáo dục:
Kết quả tự đánh giá chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục đạt cấp độ 2
Kết quả đánh giá ngoài và công nhận đạt kiếm định chất lượng giáo dục cấp độ 2, đạt chuấn quốc gia của cơ sở giáo mức độ 1.
Tổng số học sinh theo từng khối:
Lớp 6: 115 hs
Lớp 7 : 118 hs
Lớp 8 : 137 hs
Lớp 9 : 92 hs
Số lượng học sinh nam : 241 hs
Số học sinh nữ : 221 hs
Số học sinh là người dân tộc thiếu số : 1
Số học sinh khuyết tật: 2
b. Nhà Trường có xây dựng kế hoạch giáo dục.
c. Nhà trường có phối hợp tốt giữa gia đình và xã hội trong việc chăm sóc giáo dục cho học sinh.
Thông tin về kết quả giáo dục thực tế của năm học trước.
Nhà trường đã xây dựng kế hoạch tuyển sinh, Phương thức tuyển sinh bằng 2 hình thức tuyển sinh trực tuyến và tuyển sinh trực tiếp có 117 hs đúng tuyến.
Kết quả tuyển sinh 117 hs

Thống kê biến động:
Thống kê kết quả đánh giá học sinh theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo; thống kê số lượng học sinh được lên lớp, học sinh không được lên lớp
-Kết quả rèn luyện


![]() |
-Danh hiệu thi đua:
Số lượng học sinh được công nhận hoàn thành chương trình, học sinh được cấp bằng tốt nghiệp 92/92 đạt 100%
Số lượng học sinh đăng ký dự thi vào các cơ sở giáo dục nghề nghiệp đối với cấp trung học cơ sở và trung học phố thông: 88 ( 89 em đăng ký dự thi THPT, 3 em đi học nghề, học GDTX)
Học sinh giỏi các cấp:
Cấp Thành phố: 02 ( 1 giải Nhì Toán MTCT, 01 giải Ba Toán)
Cấp Huyện 62 ( 56 HSG các môn văn hóa, 6 HSG các cuộc thi khác)
VI. KẾT QUẢ TÀI CHÍNH7
Điều 5. Thu, chi tài chính
Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục trong năm tài chính trước liền kề thời điểm báo cáo theo quy định pháp luật, trong đó có cơ cấu các khoản thu, chi hoạt động như sau: Thực hiện đúng qui định, kinh phí nhà nước cấp có tự chủ một phần ( < 10% )
Các khoản thu phân theo: Nguồn kinh phí (ngân sách nhà nước, hô trợ của nhà đầu tư; học phí, lệ phí và các khoản thu khác từ người học; kinh phí tài trợ và hợp đồng với bên ngoài; nguồn thu khác) và loại hoạt động (giáo dục và đào tạo; khoa học và công nghệ; hoạt động khác): Thu học phí theo đúng nghị quyết 02/2024/HĐND-TP, Các khoản hỗ trợ theo nghị quyết 03/2024/HĐND-TP, ngày 29/3/2024.
Các khoản chi phân theo: Chi tiền lương và thu nhập theo luật ngân sách số 83/2015/QH13 ngày 25 /6/2015 về việc chấp hành kế toán kiểm toán ngân sách nhà nước,nhiệm vụ quyền hạn của các cơ quan tổ chức đơn vị.
VII. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM KHÁC
Năm học 2025 – 2026 nhà trương đã có những thành tích nổi bật sau:
SKKN: có 07 SKKN cấp xã
HSG cấp thành phố: 02
HSG cấp Xã: 62
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
Video hướng dẫn cấp Phiếu lý lịch tư pháp qua ứng dụng định danh và xác thực điện tử (VNeID) trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Hà Nội công bố số lượng thí sinh dự thi vào lớp 10 năm học 2024-2025
Hà Nội: Cách tính điểm xét tuyển vào 10 trường công lập năm học 2024-2025
Gần 750 học sinh Tiểu học Thanh Oai giao lưu Viết chữ đẹp
Hội nghị tổng kết hội thi GVG cấp học Mầm non năm học 2023 - 2024